Coi lịch ngày 18 tháng 1 năm 2020 là tốt hay xấu?

Bạn đang muốn xem ngày 18/1/2020 dương lịch tức âm lịch ngày 24/12/2019. Bạn sẽ được cung cấp các thông tin về: ngày hôm nay thứ mấy, là ngày bao nhiêu âm lịch, giờ hoàng đạo nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Dương lịchÂm lịch

Tháng 1 năm 2020

18

Tháng 12 năm 2019 (Kỷ Hợi)

24

Thứ Bảy

Ngày: Canh Thân, Tháng: Đinh Sửu
Tiết: Tiểu hàn, Trực: Nguy
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

Chi tiết lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 2020

Dưới đây là những đánh giá chi tiết về ngày giờ mặt trời mọc lặn, tuổi tốt xấu trong ngày, sao tốt xấu chiếu, hướng, giờ tốt xấu xuất hành trong ngày 18/1/2020 dương lịch. Xem ngày 18 tháng 1 năm 2020 dương lịch là công cụ hỗ trợ đắc lực trong việc chuẩn bị và lên kế hoạch sắp xếp mọi việc được diễn ra tốt đẹp và thuận lợi nhất.

Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 18/1/2020

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
06:36:0712:06:4517:37:22

Tuổi xung khắc ngày 18/1/2020

Tuổi xung khắc với ngàyNhâm Dần - Mậu Dần - Giáp Tý - Giáp Ngọ
Tuổi xung khắc với thángTân Mùi - Kỷ Mùi

Thập nhị trực chiếu xuống trực Nguy

Nên làmLót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.
Kiêng cựXuất hành đường thủy.

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống sao Đê

Việc nên làmSao Đê Đại Hung, không cò việc chi hợp với nó.
Việc kiêng cựKhởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó . Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cữ.
Ngày ngoại lệTại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốtThiên Đức - Nguyệt Đức - Thiên Quan - Ngũ Phú - Phúc Sinh - Hoạt Điệu - Mẫu Thương - Đại Hồng Sa
Sao chiếu xấuLôi công - Thổ cẩm

Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 18/1/2020

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Tây BắcTây NamĐông Nam

Giờ tốt xấu xuất hành ngày 18/1/2020

  • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

  • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

  • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

  • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

Trên đây là toàn bộ thông tin về ngày giờ tốt xấu, công việc tốt xấu nên làm trong ngày 18 tháng 1 năm 2020 dương lịch. Hy vọng qua đây sẽ giúp gia chủ biết nên làm, kiêng cự việc gì để gia chủ được bình an, may mắn trong ngày.

Cùng tham gia vào Cộng đồng tử vi - phong thuỷ trên Facebook để tìm hiểu sâu về Tử vi, ngày giờ, phong thủy..
Loading...